Bán buôn Nd-Fe-B với kháng Nhiệt độ cao và Magnetism cao cho động cơ gạch của nhà máy sản xuất nguồn và các nhà cung cấp | Meigot

Nd-Fe-B với kháng Nhiệt độ cao và Magnetism cao cho động cơ Gạch các nhà sản xuất Nguồn

Mô tả ngắn:

Working High temperature Resistance and high magnetism for motor tiles of source Manufactures Powerful china Permanent magnet manufacture sintered ndfeb magnet, Compostion: Neodymium Iron Boron, Tolerance in size:+/-0.05mm, Category: Sintered, Coating:Nicuni/ Nickel/zinc/black epoxy/gold/silver/teflon/passivation/Parylene/, Application: Motor/Industy/Toy/wind energy/Tranport/Electrictools/Sensors, Grade: N35-N52,35M-50M,33H-48H,33SH-45SH,30UH-38UH,28EH-33EH, Specification: customized size and...


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Working High temperature Resistance and high magnetism for motor tiles of source Manufactures

Powerful china Permanent magnet manufacture sintered ndfeb magnet,
Compostion: Neodymium Iron Boron,
Tolerance in size:+/-0.05mm,
Category: Sintered,
Coating:Nicuni/ Nickel/zinc/black epoxy/gold/silver/teflon/passivation/Parylene/,
Application: Motor/Industy/Toy/wind energy/Tranport/Electrictools/Sensors,
Grade: N35-N52,35M-50M,33H-48H,33SH-45SH,30UH-38UH,28EH-33EH,
Specification: customized size and customized shape with Disc,Ring,Block,Cylinder,Ball,Bar,Arc,Irregular etc.

2.Product chi tiết
Nd-Fe-B Rare Earth nam châm vĩnh cửu thép
Danh sách Performance NdFeB kỹ thuật

 

Cấp

Br

HCJ

HCB

(BH) max

(TW)

 

 

Mt

KGs

Koe

KA / m

Koe

KA / m

MGOe

Kj / m³

 N

 

N35

1180-1210

11,7-12,1

≥12

≥955

≥10.9

≥868

33-36

263-287

80

 

N38

1210-1250

12,1-12,5

≥12

≥955

≥11.3

≥899

36-39

287-310

80

 

N40

1250-1280

12,5-12,8

≥12

≥955

≥11.6

≥923

38-41

302-326

80

 

N42

1280-1320

12,8-13,2

≥12

≥955

≥11.6

≥923

40-43

318-342

80

 

N45

1320-1380

13,2-13,8

≥12

≥955

≥11.0

≥876

43-46

342-366

80

 

N48

1380-1420

13,8-14,2

≥11

≥876

≥10.5

≥836

46-49

366-390

80

 

N50

1400-1450

14,0-14,5

≥11

≥876

≥10.0

≥796

48-51

382-406

80

 

n52

1420-1480

14,2-14,8

≥11

≥876

≥10.0

≥796

49-53

390-422

80

 M

35M

1170-1210

11,7-12,1

≥14

≥1114

≥10.9

≥868

33-36

263-287

100

 

38M

1210-1250

12,1-12,5

≥14

≥1114

≥11.3

≥899

36-39

387-310

100

 

40M

1250-1280

12,5-12,8

≥14

≥1114

≥11.6

≥923

38-41

302-326

100

 

42m

1280-1320

12,8-13,2

≥14

≥1114

≥12.0

≥955

40-43

318-342

100

 

45M

1320-1380

13,2-13,8

≥14

≥1114

≥12.0

≥955

43-46

342-366

100

 

48M

1360-1430

13,6-14,3

≥14

≥1114

≥12.9

≥1027

46-49

366-390

100

 

50M

1380-1460

13,8-14,6

≥14

≥1114

≥12.9

≥1027

48-51

382-406

100

 H

33H

1130-1170

11,3-11,7

≥17

≥1353

≥10.5

≥836

31-34

247-271

120

 

35H

1170-1210

11,7-12,1

≥17

≥1353

≥10.9

≥868

33-36

263-287

120

 

38h

1210-1250

12,1-1250

≥17

≥1353

≥11.3

≥899

36-39

287-310

120

 

40H

1250-1280

12,5-12,8

≥17

≥1353

≥11.6

≥923

38-41

302-326

120

 

42H

1280-1320

12,8-13,2

≥17

≥1353

≥12.0

≥955

40-43

318-342

120

 

45G

1320-1360

13,2-13,6

≥17

≥1360

≥12.5

≥955

43-46

342-366

120

 

48H

1350-1460

13,5-14,6

≥17

≥1360

≥12.5

≥955

46-49

366-390

120

 SH

33SH

1130-1170

11,3-11,7

≥20

≥1592

≥10.6

≥844

31-34

247-271

150

 

35SH

1170-1210

11,7-12,1

≥20

≥1592

≥11

≥876

33-36

263-287

150

 

38SH

1210-1250

12,1-12,5

≥20

≥1592

≥11.4

≥907

36-39

287-310

150

 

40SH

1250-1280

12,5-12,8

≥20

≥1592

≥11.8

≥939

38-41

302-326

150

 

42SH

1280-1320

12,8-13,2

≥20

≥1600

≥11.8

≥939

39-43

310-342

150

 

45SH

1310-1360

13,1-13,6

≥20

≥1600

≥12.0

≥955

42-45

334-358

150

 UH

30UH

1080-1130

10,8-11,3

≥25

≥1900

≥10.2

≥812

28-31

223-247

180

 

33UH

1130-1170

11,3-11,7

≥25

≥1900

≥10.7

≥852

31-34

247-271

180

 

35UH

1180-1220

11,8-12,2

≥25

≥1990

≥10.8

≥860

33-36

263-287

180

 

38UH

1210-1250

12,1-12,5

≥25

≥1990

≥10.6

≥844

36-39

287-310

180

EH

28EH

1040-1090

10,4-10,9

≥30

≥2388

≥9.80

≥780

26-29

207-231

200

 

30EH

1080-1130

10,8-11,3

≥30

≥2388

≥10.2

≥812

28-31

223-247

200

 

33EH

1130-1170

11,3-11,7

≥30

≥2400

≥10.5

≥835

31-34

247-271

200

 

35EH

1160-1200

11,6-12,0

≥30

≥2400

≥10.6

≥835

33-35

263-279

200

3. Coat

thể loại

màu

Mạ Độ dày (UM)

nhiệt độ dịch vụ

kháng sương muối

NICUNI

bạc

20-30

≤200 ℃

> 72hour

NI

bạc

10-30

≤2000 ℃

> 48hour

ZN

Màu xanh / màu / bạc / đen

10-20

≤160 ℃

> 48hour

epoxy

đen

10-30

≤120 ℃

> 96hour

niken hóa học

bạc

5-30

≤200 ℃

> 200hour

4.Magnetization
akli

 

5.Product chi tiết

một

6.Payment & Giao hàng

Điều khoản thanh toán:. 30% cho tiền gửi, 70% trước khi giao hàng (TT, Paypal L / C)

Chi tiết gói: Bao bì Marine, Air Bao bì, hút chân không đóng gói và bao bì Neutral

Giao hàng: Theo thông số kỹ thuật của khách hàng và ngày giao ngân sách về số lượng, giao hàng có thể thường được 7-15 ngày.

Thiết bị 7.Factory

nhà máy một

8.Certificate

Chứng chỉ

Dịch vụ 9.Our

Dịch vụ của chúng tôi

10.FAQ

(1) giá của bạn là gì?

Q: Chúng tôi sẽ tính toán mức giá tốt nhất theo hiệu suất, đặc điểm kỹ thuật, số lượng và sơn mà bạn cần.

(2) Làm thế nào lâu để sản xuất ngày giao hàng?

Q: Chúng tôi có 7-15 ngày đối với cấp vật liệu cổ và 20-25 ngày đối với cấp vật liệu đặt hàng.

(3) Bạn có nhà máy?

Q: Vâng, công ty chúng tôi có một nhà máy vật lý. Khách hàng được chào đón để kiểm tra nhà máy của chúng tôi bất cứ lúc nào


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi

    Danh mục sản phẩm

      WhatsApp Online Chat!